N2 · 義務ぎむ状態じょうたい

Nghĩa vụ, cho phép & trạng thái

6 mẫu: 〜べきだ ・ 〜ざるをえない ・ 〜てもかまわない ・ 〜たまま ・ 〜っぱなし ・ 〜きり
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N2 · nhóm chức năng 義務ぎむ許可きょか様態ようたい
1
〜べきだ / 〜べきではないNên ~ / không nên ~ (về lẽ phải)
📖 義務ぎむ
Cấu tạo
動-辞書形 + べきだ (する→すべき も可) ・ 〜べきではない
Giải thích
社会しゃかい通念つうねん道理どうりから当然とうぜんすべきことをべる。
「〜べきだ」 = nên ~ (theo lẽ phải, đạo lý); 「べきではない」 = không nên ~.
Ví dụ
自分じぶんったことには責任せきにんつべきだ。
人前ひとまえ他人たにん批判ひはんするべきではない。
2
〜ねばならない / 〜ざるをえないPhải ~ (văn viết) / buộc phải ~
📖 義務ぎむ
Cấu tạo
動-ない(語幹)+ ねばならない動-ない(語幹)+ ざるをえない
Giải thích
「ねばならない」は義務ぎむ書き言葉かきことば)、「ざるをえない」は本意ほんいながら仕方しかたなくする。
「〜ねばならない」 = phải ~ (văn viết). 「〜ざるをえない」 = buộc phải ~ (dù không muốn cũng đành). する→せざるをえない.
Ví dụ
規則きそくである以上いじょうしたがわざるをえない。
台風たいふうのため、イベントは中止ちゅうしせざるをえなかった。
3
〜てもさしつかえない / 〜てもかまわない~ cũng được, không sao
📖 許可きょか
Cấu tạo
動-て + もかまわない/もさしつかえない
Giải thích
許可きょか容認ようにんあらわす。「さしつかえない」はあらたまったかた
「〜てもかまわない/さしつかえない」 = ~ cũng được / không sao (cho phép, chấp nhận). 「さしつかえない」 trang trọng.
Ví dụ
鉛筆えんぴついてもかまいません。
都合つごうがよければ、お電話でんわしてもさしつかえないでしょうか。
4
〜たまま / 〜のままCứ để nguyên ~ (trạng thái không đổi)
📖 様態ようたい
Cấu tạo
動-た + ままN の + まま
Giải thích
ある状態じょうたいわらずつづいていることをあらわす。
「〜たまま/のまま」 = cứ để nguyên ~ (trạng thái không đổi trong khi làm việc khác).
Ví dụ
電気でんきをつけたままてしまった。
くつをはいたまま、部屋へやがらないでください。
5
〜っぱなしCứ để mặc ~ (bỏ mặc, lặp lại)
📖 様態ようたい
Cấu tạo
動-ます形 + っぱなし
Giải thích
本来ほんらいすべきあと始末しまつをせず、その状態じょうたい放置ほうちすることをあらわす(非難ひなんふくみ)。
「〜っぱなし」 = cứ để mặc ~ (bỏ mặc không xử lý, thường mang ý chê trách).
Ví dụ
みずしっぱなしにしないでください。
いちにちちゅうちっぱなしであしつかれた。
6
〜きり / 〜たきりTừ khi ~ rồi không ~ nữa
📖 様態ようたい
Cấu tạo
動-た + きり + (vế phủ định/không có sau)
Giải thích
ある動作どうさあと当然とうぜんつづくはずのことがこらないことをあらわす。
「〜たきり」 = từ khi ~ rồi không ~ nữa (sau hành động đó, việc lẽ ra tiếp theo không xảy ra).
Ví dụ
かれかけたきり、かえってこない。
祖母そぼとはじゅうねんまえったきりだ。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 12)

6 câu · củng cố べきだ, ざるをえない, てもかまわない, たまま, っぱなし, きり
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1約束やくそくしたのなら、最後さいごまで責任せきにんつ(   )。
べきだざるをえないっぱなしだ
✓ Đáp án: a — べきだ
Vì sao đúng: Lẽ phải ‘đã hứa thì nên chịu trách nhiệm’ → 「べきだ」.
b ざるをえない: ‘buộc phải ~’ sai sắc thái (đây là lẽ phải, không phải bất đắc dĩ).
c っぱなしだ: ‘bỏ mặc ~’ sai nghĩa.
2大雨おおあめ警報けいほうたので、運動うんどうかい中止ちゅうし  )。
せざるをえないするべきではないしっぱなしだ
✓ Đáp án: a — せざるをえない
Vì sao đúng: Bất đắc dĩ ‘buộc phải hủy’ → する→「せざるをえない」.
b するべきではない: ‘không nên làm’ sai nghĩa.
c しっぱなしだ: ‘làm bỏ mặc’ sai nghĩa.
3こちらのせきすわっ(   )。
てもかまいませんてはいけません かっぱなしです
✓ Đáp án: a — てもかまいません
Vì sao đúng: Cho phép ‘ngồi chỗ này cũng được’ → 「てもかまいません」.
b てはいけません か: ‘không được ~’ cấm, sai sắc thái cho phép.
c っぱなしです: ‘bỏ mặc ~’ sai nghĩa.
4テレビをつけ(   )、かけてしまった。
たままきりざるをえず
✓ Đáp án: a — たまま
Vì sao đúng: Để nguyên trạng thái (tivi vẫn bật) rồi ra ngoài → 「たまま」.
b きり: ‘từ khi ~ rồi không ~’ sai cấu trúc ở đây.
c ざるをえず: ‘buộc phải ~’ sai nghĩa.
5エアコンをつけ(   )にしてかけると、電気でんきだいたかくなる。
っぱなしたきりたまま だ
✓ Đáp án: a — っぱなし
Vì sao đúng: Bỏ mặc không tắt (chê trách) → 「つけっぱなし」.
b たきり: ‘từ khi ~ rồi không ~’ sai nghĩa.
c たまま だ: gần đúng nhưng cấu trúc 「〜っぱなしにする」 chuẩn cho ‘để mặc bật’.
6かれくにかえっ(   )、連絡れんらくがない。
たきりたままっぱなしで
✓ Đáp án: a — たきり
Vì sao đúng: ‘Từ khi về nước rồi bặt tin’ → 「たきり」.
b たまま: ‘để nguyên trạng thái’ không nhấn ‘rồi không ~ nữa’.
c っぱなしで: ‘bỏ mặc ~’ sai nghĩa.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)