N2 · 様態ようたい・比喩ひゆ

Vẻ, cảm giác & ví von

6 mẫu: 〜げ ・ 〜気味きみ ・ 〜っぽい ・ 〜かのようだ ・ 〜ような気きがする ・ 〜みたいだ
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N2 · nhóm chức năng 様態ようたい・感かんじ・比喩ひゆ
1
〜げTrông có vẻ ~ (biểu cảm)
📖 様態ようたい
Cấu tạo
い-tt(-い)・な-tt + げ (楽しい→楽しげ)
Giải thích
外そとから見みた様子ようす・感情かんじょうを表あらわす。主おもに感情かんじょう形容けいよう詞しに付つく。
「〜げ」 = trông ra vẻ ~ (biểu cảm nhìn từ bên ngoài), gắn vào tính từ chỉ cảm xúc.
Ví dụ
子こどもたちは楽たのしげに遊あそんでいる。
彼女かのじょは何なんか言いいたげな表情ひょうじょうをしていた。
2
〜気味きみ(ぎみ)Hơi có chiều hướng ~ (thường tiêu cực)
📖 様態ようたい
Cấu tạo
動-ます形 ・ N + 気味
Giải thích
「少すこし〜の傾向けいこうがある」を表あらわす。多おおくマイナスの状態じょうたい。
「〜気味きみ」 = hơi có chiều hướng ~ (thường tiêu cực): 疲つかれ気味きみ (hơi mệt), 風邪かぜ気味きみ (hơi cảm).
Ví dụ
最近さいきん、少すこし疲つかれ気味きみです。
時計とけいが少すこし遅おくれ気味きみだ。
3
〜っぽいCó vẻ / dễ ~ (đặc tính)
📖 様態ようたい
Cấu tạo
N ・ 動-ます形 ・ い-tt(-い)+ っぽい
Giải thích
「〜の傾向けいこう・性質せいしつが強つよい」を表あらわす(子こどもっぽい、忘わすれっぽい)。
「〜っぽい」 = có vẻ ~ / dễ ~ (đậm tính chất ~): 子こどもっぽい (trẻ con), 忘わすれっぽい (hay quên).
Ví dụ
彼かれは怒おこりっぽい性格せいかくだ。
この服ふくは少すこし安やすっぽく見みえる。
4
〜かのようだ / 〜かのようにCứ như thể ~ (ví von)
📖 比喩ひゆ
Cấu tạo
普通形(N/な-tt+である)+ かのようだ/かのように
Giải thích
実際じっさいはそうでないのに、まるでそうであるかのように見みえる・振る舞ふるまう。
「〜かのようだ」 = cứ như thể ~ (ví von việc thực ra không phải vậy). Văn viết.
Ví dụ
彼かれはまるで何なにも知しらないかのように振る舞ふるまった。
五ご月がつなのに、真夏まなつであるかのような暑あつさだ。
5
〜ような気きがする / 〜気きがするCó cảm giác như ~
📖 比喩ひゆ
Cấu tạo
普通形(な-tt-な/N-の)+ ような気がする
Giải thích
確たしかではないが、なんとなくそう感かんじることを表あらわす。
「〜ような気きがする」 = có cảm giác như ~ (cảm nhận mơ hồ, không chắc).
Ví dụ
どこかで彼かれに会あったような気きがする。
試験しけんはうまくいったような気きがする。
6
〜みたいだ / 〜みたいに / 〜みたいなGiống như ~ (khẩu ngữ)
📖 比喩ひゆ
Cấu tạo
N ・ 普通形 + みたいだ/みたいに/みたいな
Giải thích
「ようだ」のくだけた言いい方かた。比喩ひゆ・推量すいりょう・例示れいじを表あらわす。
「〜みたいだ」 là cách nói khẩu ngữ của 「ようだ」: giống như ~ (ví von, suy đoán, ví dụ).
Ví dụ
まるで夢ゆめみたいな話はなしだ。
彼かれは熱ねつがあるみたいだ。
練れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 13)

6 câu · củng cố げ, 気味きみ, っぽい, かのようだ, みたいだ
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1彼かれは自信じしんあり(   )に、堂々どうどうと話はなした。
げ気味きみっぽい
✓ Đáp án: a — げ
Vì sao đúng: Biểu cảm nhìn từ ngoài ‘ra vẻ tự tin’ → 「ありげに」.
b 気味きみ: ‘hơi có chiều hướng ~ (tiêu cực)’ sai sắc thái.
c っぽい: ‘dễ ~/đậm tính ~’ sai cấu trúc.
2少すこし風邪かぜ(   )なので、今日きょうは早はやく休やすみます。
気味きみげかのよう
✓ Đáp án: a — 気味きみ
Vì sao đúng: ‘Hơi chớm cảm’ → 「風邪かぜ気味きみ」.
b げ: ‘ra vẻ ~’ gắn tính từ cảm xúc, không hợp 風邪かぜ.
c かのよう: ‘cứ như thể ~’ sai nghĩa.
3彼かれは約束やくそくをすぐ忘わすれる。本当ほんとうに忘わすれ(   )人ひとだ。
っぽい気味きみのげな
✓ Đáp án: a — っぽい
Vì sao đúng: Đặc tính ‘hay quên’ → 「忘わすれっぽい」.
b 気味きみの: ‘hơi có chiều hướng’ nhẹ, không diễn tả tính cách cố hữu mạnh như っぽい.
c げな: ‘ra vẻ ~’ sai nghĩa.
4彼女かのじょは、その場ばにいなかった(   )、何なにも話はなそうとしない。
かのようにみたいに気味きみに
✓ Đáp án: a — かのように
Vì sao đúng: Ví von trang trọng ‘cứ như thể không có mặt ở đó’ → 「かのように」.
b みたいに: khẩu ngữ; văn viết trang trọng dùng 「かのように」 (cả hai gần nghĩa, đáp án nhấn văn viết).
c 気味きみに: ‘hơi ~’ sai nghĩa.
5この曲きょく、前まえにどこかで聞きいた(   )。
ような気きがするおそれがあるに違ちがいない
✓ Đáp án: a — ような気きがする
Vì sao đúng: Cảm nhận mơ hồ ‘có cảm giác đã nghe ở đâu’ → 「ような気きがする」.
b おそれがある: ‘có nguy cơ ~ (xấu)’ sai nghĩa.
c に違ちがいない: ‘chắc chắn ~’ quá khẳng định.
6空そらが暗くらい。雨あめが降ふる(   )だ。
みたいかのよう気味きみ
✓ Đáp án: a — みたい
Vì sao đúng: Suy đoán khẩu ngữ ‘hình như sắp mưa’ → 「みたいだ」.
b かのよう: ‘cứ như thể ~’ (ví von việc không có thật), sai sắc thái suy đoán.
c 気味きみ: ‘hơi ~’ sai nghĩa.