中級ちゅうきゅう · 部分ぶぶん否定ひてい・願望がんぼう

Phủ định dè dặt & nguyện vọng

6 mẫu: 〜ないことはない ・ 〜ことは〜が ・ 〜てほしい ・ 〜ていただきたい ・ 〜(さ)せていただきたい ・ 〜といい/たらいい
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N3 · nhóm chức năng 部分ぶぶん否定ひてい・願望がんぼう
1
〜ないことはないCũng không phải là không ~ (dè dặt)
📖 否定ひてい
Cấu tạo
動-ない + ことはない ・ い-tt-くない + ことはない
Giải thích
完全かんぜんな否定ひていではなく、「可能かのう性せいは少すこしある」と控ひかえめに認みとめる。
「〜ないことはない」 = cũng không phải là không ~ (thừa nhận dè dặt, có khả năng nhỏ).
Ví dụ
この量りょうなら、一人ひとりで食たべられないことはない。
行いけないことはないが、あまり気きが進すすまない。
2
〜ことは〜が、…~ thì có ~ nhưng ~ (thừa nhận rồi phản bác)
📖 否定ひてい
Cấu tạo
V/い-tt/な-tt を反復 + ことは〜が、…
Giải thích
いったん認みとめた上うえで、逆ぎゃくの事情じじょうを述のべる。
「〜ことは〜が」 = ~ thì có ~ thật, nhưng ~ (thừa nhận một phần rồi nêu mặt ngược lại).
Ví dụ
この服ふく、安やすいことは安やすいが、品質ひんしつがよくない。
日本にほん語ごが話はなせることは話はなせるが、まだ自信じしんがない。
3
〜てほしいMuốn ai đó làm ~
📖 願望がんぼう
Cấu tạo
動-て + ほしい ・ Phủ định: 〜ないでほしい
Giải thích
話し手はなしてが、相手あいてや第だい三さん者しゃにある行為こういを望のぞむことを表あらわす。
「〜てほしい」 = muốn (người khác) làm ~. Phủ định: 「〜ないでほしい」 (mong đừng ~).
Ví dụ
もっとわたしの話はなしを聞きいてほしい。
ここでタバコを吸すわないでほしい。
4
〜てもらいたい / 〜ていただきたいMuốn được ai làm ~ (lịch sự)
📖 願望がんぼう
Cấu tạo
動-て + もらいたい ・ 動-て + いただきたい (lịch sự hơn)
Giải thích
「〜てほしい」より丁寧ていねいに、相手あいての行為こういを望のぞむ。
「〜てもらいたい/ていただきたい」 = muốn được (ai) làm ~, lịch sự hơn 「てほしい」 (ていただきたい trang trọng nhất).
Ví dụ
この件けんについて、詳くわしく説明せつめいしていただきたい。
ぜひ一いち度ど、ご検討けんとういただきたいです。
5
〜(さ)せていただきたいXin được phép ~ (rất khiêm tốn)
📖 願望がんぼう
Cấu tạo
動-使役て形 + いただきたい
Giải thích
自分じぶんが何なんかをすることの許可きょかを、非常ひじょうに丁寧ていねいに求もとめる。
「〜(さ)せていただきたい」 = xin được phép ~ (xin phép làm gì một cách rất khiêm tốn, trang trọng).
Ví dụ
ここで少すこし説明せつめいさせていただきたいと思おもいます。
本日ほんじつは、早はやめに帰かえらせていただきたいのですが。
6
〜といい / 〜ばいい / 〜たらいい~ thì tốt / nên ~
📖 願望がんぼう
Cấu tạo
普通形 + といい ・ 条件形 + いい ・ 動-たら + いい
Giải thích
願望がんぼう(〜だといいな)や助言じょげん(〜たらいい)を表あらわす。
「〜といい/ばいい/たらいい」 = ~ thì tốt (mong ước) hoặc nên ~ (gợi ý lời khuyên).
Ví dụ
早はやく元気げんきになるといいですね。
分わからないことは、先生せんせいに聞きいたらいい。
練れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 7)

6 câu · củng cố ないことはない, てほしい, ていただきたい, といい
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1「手伝てつだってくれる?」「うん、忙いそがしいけど、(   )。」
できないことはないできるわけがないするしかない
✓ Đáp án: a — できないことはない
Vì sao đúng: Thừa nhận dè dặt ‘không phải là không làm được’ → 「ないことはない」.
b できるわけがない: ‘không thể nào làm được’ ngược ý đồng ý giúp.
c するしかない: ‘chỉ còn cách làm’ sai sắc thái.
2この仕事しごと、おもしろい(   )おもしろいが、給料きゅうりょうが安やすい。
ことはからにはどころか
✓ Đáp án: a — ことは
Vì sao đúng: Thừa nhận rồi phản bác ‘thú vị thì có thú vị nhưng ~’ → 「〜ことは〜が」.
b からには: ‘một khi đã ~ thì’ sai nghĩa.
c どころか: ‘nói gì đến ~’ sai nghĩa.
3危あぶないので、子こどもにはここで遊あそば(   )。
ないでほしいせてほしいれてほしい
✓ Đáp án: a — ないでほしい
Vì sao đúng: Mong người khác ĐỪNG làm ‘mong đừng cho trẻ chơi ở đây’ → 「〜ないでほしい」.
b せてほしい: 「遊あそばせてほしい」 = ‘muốn được cho chơi’, ngược ý.
c れてほしい: sai dạng.
4お忙いそがしいところ恐縮きょうしゅくですが、ご意見いけんを(   )。
いただきたいですあげたいですくれたいです
✓ Đáp án: a — いただきたいです
Vì sao đúng: Muốn được người trên cho ý kiến (lịch sự) → 「〜ていただきたい/ご〜いただきたい」.
b あげたいです: 「あげる」 là mình cho người khác, sai hướng.
c くれたいです: 「くれる」 không chia 「くれたい」 cho nguyện vọng của mình.
5すみません、本日ほんじつは早退そうたい(   )。
させていただきたいのですがしていただきたいのですがされたいのですが
✓ Đáp án: a — させていただきたいのですが
Vì sao đúng: Xin phép cho bản thân về sớm (rất khiêm tốn) → 「〜させていただきたい」.
b していただきたい: ‘muốn người khác về sớm giúp’, sai hướng.
c されたい: sai dạng/sắc thái.
6週末しゅうまつ、晴はれる(   )いいですね。みんなで出でかけましょう。
とてはのに
✓ Đáp án: a — と
Vì sao đúng: Mong ước ‘trời nắng thì tốt’ → 「〜といい」.
b ては: ‘nếu ~ thì bất lợi’ sai nghĩa.
c のに: ‘mặc dù ~ vậy mà’ sai nghĩa.