初級しょきゅう2 · ところ・伝聞でんぶん・使役しえき

Thời điểm, truyền đạt & sai khiến

6 mẫu: 〜ところです ・ 〜たばかり/〜はずです ・ 〜そうです(nghe nói)・ 〜ようです/〜がします ・ 使役しえき形けい ・ Câu sai khiến/xin phép
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N4 · nhóm chức năng ところ・伝聞でんぶん・使役しえき形けい
1
〜ところですSắp / đang / vừa mới ~
📖 〜ところ
Cấu tạo
V-辞書形 ところ sắp ・ V-ている ところ đang ・ V-た ところ vừa mới xong
Giải thích
動作どうさの段階だんかいを表あらわす。辞書じしょ形けい=直前ちょくぜん、ている=進行しんこう中ちゅう、た形かたち=直後ちょくご。
「ところです」 nêu giai đoạn của hành động: 辞書じしょ形けい=sắp, ているところ=đang, たところ=vừa mới xong.
Ví dụ
今いまから出でかけるところです。
ちょうど今いま、晩ご飯ばんごはんを食たべているところです。
2
〜たばかり / 〜はずですVừa mới ~ · chắc chắn ~
📖 〜ところ
Cấu tạo
V-た + ばかり (vừa mới, theo cảm nhận) ・ 普通形 + はずです (chắc chắn, có căn cứ)
Giải thích
「たばかり」は「〜して間まもない」気持きもち。「はず」は根拠こんきょのある当然とうぜんの推量すいりょう。
「〜たばかり」 = vừa mới ~ (theo cảm nhận chủ quan). 「〜はずです」 = chắc chắn/lẽ ra ~ (suy đoán có căn cứ).
Ví dụ
日本にほんへ来きたばかりで、まだ何なにも分わかりません。
彼かれはもう着ついているはずです。
Phân biệt
〜たところ: vừa mới xong (sự thật, vài giây/phút trước).
〜たばかり: vừa mới (cảm nhận chủ quan, có thể khá lâu).
3
〜そうです (nghe nói)Nghe nói rằng ~ (truyền đạt)
📖 伝聞でんぶん
Cấu tạo
普通形 + そうです (truyền đạt nguyên vẹn thông tin nghe được)
Giải thích
「伝聞でんぶん」のそうだ。情報じょうほう源げんは「〜によると」で示しめす。様態ようたいの「そうだ」と接続せつぞくが違ちがう(普通ふつう形けいに付つく)。
「そうです」 (truyền đạt) = nghe nói rằng ~; gắn vào thể thông thường. Nguồn tin nêu bằng 「〜によると」.
Ví dụ
天気てんき予報よほうによると、明日あしたは雨あめだそうです。
田中たなかさんは来月らいげつ結婚けっこんするそうです。
Lưu ý
Phân biệt: 降ふるそうだ (普通ふつう形がた, nghe nói) ≠ 降ふりそうだ (ます形がた, trông sắp).
4
〜ようです / 〜がしますHình như ~ · có cảm giác/mùi/vị ~
📖 伝聞でんぶん
Cấu tạo
普通形(な-tt+な/N+の)+ ようです (suy đoán từ căn cứ) ・ 味/におい/音/感じ + がします
Giải thích
「ようだ」は五感ごかんや状況じょうきょうに基もとづく主観しゅかん的てき推量すいりょう。「〜がする」は感覚かんかくを表あらわす。
「ようです」 = hình như ~ (suy đoán từ giác quan/tình huống). 「〜がします」 = có mùi/vị/tiếng/cảm giác ~.
Ví dụ
だれかいるようです。
台所だいどころからいいにおいがします。
5
使役しえき形けい (Sai khiến)Bắt / để cho ai làm ~
📖 使役しえき形けい
Cấu tạo
Nhóm I: 〜u→〜aseru (書く→書かせる) ・ II: 〜させる ・ III: 来させる・させる
Giải thích
使役しえきは「させる側がわ」が主語しゅご。強制きょうせい(〜に〜をさせる)と許可きょか・放任ほうにん(〜に〜をさせる)がある。
Thể sai khiến: bắt/để cho ai làm. Tự động từ: 「(người)に/を〜させる」; tha động từ: 「(người)に〜を〜させる」.
Ví dụ
先生せんせいは学生がくせいに本ほんを読よませました。
母ははは妹いもうとに部屋へやを掃除そうじさせました。
6
Câu sai khiến / Xin phépV-(さ)せてください
📖 使役しえき形けい
Cấu tạo
V-使役て形 + ください (xin cho phép tôi được ~) ・ 〜(さ)せていただけませんか
Giải thích
使役しえきのて形けい+くださいで「自分じぶんが〜することを許可きょかしてほしい」と頼たのむ。
Sai khiến + てください = xin cho phép tôi được ~: 「(さ)せてください」. Lịch sự hơn: 「〜(さ)せていただけませんか」.
Ví dụ
すみません、少すこし休やすませてください。
その仕事しごとは私わたしにやらせていただけませんか。
練れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 9)

6 câu · củng cố ところです, たばかり/はず, 〜そう(nghe nói), 使役しえき
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1もしもし、今いまどこ? — ごめん、今こん駅えきを出でた(   )です。
ところばかりにはず
✓ Đáp án: a — ところ
Vì sao đúng: Vừa mới ra khỏi ga (vài giây trước) → 「V-たところです」.
b ばかりに: 「ばかりに」 = ‘chỉ vì ~ mà’ (lý do xấu), khác nghĩa ‘vừa mới’.
c はず: 「はず」 = ‘lẽ ra ~’, không tả thời điểm vừa xong.
2田中たなかさんは時間じかんに正確せいかくだから、もう来きている(   )です。
はずところばかり
✓ Đáp án: a — はず
Vì sao đúng: Suy đoán có căn cứ (anh ấy đúng giờ → chắc đã đến) → 「はずです」.
b ところ: 「ところ」 tả giai đoạn hành động, không phải suy đoán có căn cứ.
c ばかり: 「ばかり」 = ‘vừa mới’, không hợp.
3ニュースによると、来週らいしゅうから寒さむくなる(   )です。
そうようところ
✓ Đáp án: a — そう
Vì sao đúng: Truyền đạt thông tin từ nguồn (ニュースによると) → 普通ふつう形がた + 「そうです」.
b よう: 「ようだ」 là suy đoán của bản thân, không phải truyền đạt nguyên văn từ nguồn tin.
c ところ: 「ところ」 tả giai đoạn hành động, sai.
4電気でんきが消きえています。だれもいない(   )です。
ようそうはず
✓ Đáp án: a — よう
Vì sao đúng: Suy đoán từ tình huống quan sát (đèn tắt → hình như không ai) → 「ようです」.
b そう: 「だれもいないそう」 = ‘nghe nói không ai’ (truyền đạt), nhưng đây là tự suy đoán từ quan sát.
c はず: 「はず」 cần căn cứ logic rõ; ‘hình như’ từ quan sát hợp 「ようだ」 hơn.
5部長ぶちょうは新入しんにゅう社員しゃいんに資料しりょうを(   )。
作つくらせました作つくられました作つくりました
✓ Đáp án: a — 作つくらせました
Vì sao đúng: Trưởng phòng bắt nhân viên mới làm → thể sai khiến 「作つくらせる」.
b 作つくられました: 「作つくられる」 là bị động, sai (trưởng phòng không bị làm).
c 作つくりました: ‘trưởng phòng tự làm’, không khớp ‘bắt nhân viên làm’.
6すみません、ちょっと電話でんわを(   )ください。
使つかわせて使つかわれて使つかって
✓ Đáp án: a — 使つかわせて
Vì sao đúng: Xin phép ‘cho tôi được dùng’ → sai khiến て形けい + ください (使つかわせてください).
b 使つかわれて: 「使つかわれて」 là bị động, sai.
c 使つかって: 「使つかってください」 = ‘hãy dùng đi’ (bảo người khác dùng), không phải xin phép cho mình.