EJU · NGỮ PHÁP · N4

Ngữ pháp N4

58 mẫu chia thành 10 bài theo nhóm chức năng. Mỗi bài giải thích chi tiết 5–6 mẫu kèm ví dụ có furigana và bài tập chấm điểm tại chỗ.

01
〜んです / 可能形
Giải thích & hỏi lý do · Nhờ vả lịch sự · Thể khả năng · 見えます/聞こえます · しか
6 mẫu
02
〜ながら・〜し / 自動詞+ています・〜てしまう
Vừa…vừa · Liệt kê · それで · Trạng thái kết quả · Hoàn tất/Tiếc nuối · Chuẩn bị có chủ ý · Để sẵn
6 mẫu
03
〜てある・〜ておく / 意向形・つもり
Chuẩn bị có chủ ý · Để sẵn · Ý định · Dự định · Kế hoạch · Khuyên nhủ · Suy đoán
6 mẫu
04
〜ほうがいい・でしょう / 命令形・禁止形
Khuyên nhủ · Suy đoán · Mệnh lệnh · Cấm chỉ · Truyền đạt · Làm theo · Sau khi · Kèm/không kèm
6 mẫu
05
条件形 ば・なら / 〜ように
Điều kiện giả định · Mục đích · Thay đổi thói quen · Thể bị động
6 mẫu
06
受身形 / 普通形 + の
Thể bị động · Danh từ hóa · Câu nhấn mạnh · Nguyên nhân · Câu hỏi lồng · Thử nghiệm
6 mẫu
07
疑問詞+か・かどうか / 敬語 cho–nhận
Câu hỏi lồng · Thử nghiệm · Cho – nhận (kính ngữ) · Mục đích · Công dụng · Phỏng đoán qua dấu hiệu
6 mẫu
08
〜そう (có vẻ) / 〜すぎる・やすい/にくい
Phỏng đoán qua dấu hiệu · Quá mức · Dễ/Khó · Làm cho · Trường hợp · Tương phản
6 mẫu
09
〜ところ・たばかり / 〜そうだ (nghe nói)・ようだ
Thời điểm hành động · Vừa mới · Truyền đạt · Suy đoán · Thể sai khiến
6 mẫu
10
尊敬語 / 謙譲語
Tôn kính ngữ · Khiêm nhường ngữ
4 mẫu