初級しょきゅう2 · 敬語けいご(尊敬そんけい・謙譲けんじょう)

Kính ngữ: tôn kính & khiêm nhường

4 mẫu: 尊敬そんけい語ご ・ お〜ください ・ 謙譲けんじょう語ごⅠ ・ 謙譲けんじょう語ごⅡ/丁重ていちょう語ご
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N4 · nhóm chức năng 尊敬そんけい語ご・謙譲けんじょう語ご
1
尊敬そんけい語ご (Tôn kính)Đề cao hành động người trên
📖 尊敬そんけい語ご
Cấu tạo
Bị động hóa: 〜れる/られる ・ お+V-ます形+になる ・ Từ riêng: いらっしゃる・召し上がる・ご覧になる
Giải thích
尊敬そんけい語ごは相手あいて・目上めうえの動作どうさを高たかめて敬意けいいを表あらわす。特別とくべつな敬語けいご動詞どうしも覚おぼえる。
Tôn kính ngữ đề cao hành động của người trên/đối phương. Có 3 cách: 〜れる/られる, お〜になる, và động từ kính ngữ riêng (いらっしゃる, 召し上めしあがる…).
Ví dụ
社長しゃちょうはもうお帰かえりになりました。
先生せんせいは何なにを召し上めしあがりますか。
2
お〜くださいXin mời ~ (kính trọng)
📖 尊敬そんけい語ご
Cấu tạo
お + V-ます形 + ください ・ ご + 漢語名詞 + ください
Giải thích
「〜てください」の尊敬そんけい表現ひょうげん。相手あいてに丁寧ていねいに行動こうどうを促うながす。
「お〜ください」 là dạng kính trọng của 「〜てください」: mời/đề nghị người trên làm gì một cách lịch sự. Từ Hán dùng 「ご〜ください」.
Ví dụ
こちらで少々しょうしょうお待まちください。
どうぞご利用りようください。
3
謙譲けんじょう語ごⅠHạ mình (hành động hướng tới người trên)
📖 謙譲けんじょう語ご
Cấu tạo
お + V-ます形 + する/いたす ・ Từ riêng: 伺う・申し上げる・拝見する・いただく
Giải thích
謙譲けんじょう語ごⅠは自分じぶんの動作どうさが向むかう相手あいてを高たかめるために、自分じぶんを低ひくめる。
Khiêm nhường ngữ Ⅰ: hạ thấp hành động của mình khi hành động hướng tới người trên. Cấu trúc お〜する/いたす + động từ riêng (伺うかがう, 拝見はいけんする…).
Ví dụ
先生せんせいのお荷物にもつをお持もちします。
では、明日あした三さん時じに伺うかがいます。
4
謙譲けんじょう語ごⅡ / 丁重ていちょう語ごKhiêm nhường thuần (trang trọng)
📖 謙譲けんじょう語ご
Cấu tạo
Từ riêng: おる・参る・申す・いたす・存じる (hạ thấp bản thân, không cần đối tượng người trên)
Giải thích
謙譲けんじょう語ごⅡ(丁重ていちょう語ご)は聞き手ききてに対たいして改あらたまった気持きもちを表あらわす。自分じぶん側がわの動作どうさを低ひくめる。
Khiêm nhường ngữ Ⅱ (丁重ていちょう語ご): hạ thấp hành động bản thân để thể hiện thái độ trang trọng với người nghe (không cần đối tượng cụ thể): おる, 参まいる, 申もうす, 存ぞんじる.
Ví dụ
わたしはトリと申もうします。
来週らいしゅう、東京とうきょうへ参まいります。
練れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 10)

6 câu · củng cố 尊敬そんけい語ご, お〜ください, 謙譲けんじょう語ごⅠ/Ⅱ
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1先生せんせいはもう(   )か。
召し上めしあがりましたいただきました食たべてあげました
✓ Đáp án: a — 召し上めしあがりました
Vì sao đúng: Đề cao hành động ‘ăn’ của thầy (người trên) → tôn kính ngữ 「召し上めしあがる」.
b いただきました: 「いただく」 là khiêm nhường (mình ăn), không dùng cho người trên.
c 食たべてあげました: ‘ăn cho ai’ vô nghĩa và không lịch sự.
2受付うけつけでこの用紙ようしに(   )ください。
ご記入きにゅう記入きにゅうしてお記入きにゅうし
✓ Đáp án: a — ご記入きにゅう
Vì sao đúng: Từ Hán 「記入きにゅう」 → kính trọng 「ご記入きにゅうください」.
b 記入きにゅうして: 「記入きにゅうしてください」 lịch sự thường, kém trang trọng hơn 「ご〜ください」 ở quầy lễ tân.
c お記入きにゅうし: sai: từ Hán dùng 「ご」 (không phải 「お」) và không có 「し」.
3わたしが社長しゃちょうに資料しりょうを(   )。
お渡わたししますお渡わたしになります渡わたされます
✓ Đáp án: a — お渡わたしします
Vì sao đúng: Mình đưa cho giám đốc (hành động hướng tới người trên) → khiêm nhường 「お渡わたしします」.
b お渡わたしになります: 「お〜になる」 là tôn kính (dành cho người trên làm), sai vì chủ thể là ‘tôi’.
c 渡わたされます: 「渡わたされる」 là bị động/tôn kính, không hợp ngữ cảnh mình chủ động đưa.
4はじめまして。山田やまだと(   )。
申もうしますおっしゃいます言いわれます
✓ Đáp án: a — 申もうします
Vì sao đúng: Giới thiệu tên mình (hạ mình, trang trọng) → khiêm nhường 「申もうします」.
b おっしゃいます: 「おっしゃる」 là tôn kính (dành cho người khác nói), không dùng cho tên mình.
c 言いわれます: 「言いわれる」 là bị động/tôn kính, không hợp giới thiệu bản thân.
5先生せんせい、その本ほんを少すこし(   )。
拝見はいけんしてもいいですかご覧らんになってもいいですか見みられてもいいですか
✓ Đáp án: a — 拝見はいけんしてもいいですか
Vì sao đúng: Mình xin xem (hạ mình) → khiêm nhường 「拝見はいけんする」.
b ご覧らんになって: 「ご覧らんになる」 là tôn kính (người trên xem), sai vì chủ thể là ‘tôi’.
c 見みられて: mơ hồ (bị động/khả năng), không phải kính ngữ khiêm nhường phù hợp.
6お客きゃく様さま、あちらの席せきに(   )ください。
お座すわりおかけ座すわられて
✓ Đáp án: b — おかけ
Vì sao đúng: Mời khách ngồi: dùng 「おかけください」 (kính ngữ chuẩn cho ‘ngồi’).
a お座すわり: 「お座すわりください」 nghe như nói với trẻ/thú; với khách dùng 「おかけください」.
c 座すわられて: 「座すわられてください」 sai cấu trúc.