‹
Trí Lữ · HSG Thành phố

Kính ngữ 敬語

お/ご〜になるo / go 〜 ni naru
Tôn kính ngữ 尊敬語 — mẫu chuẩn để nâng hành động của người trên

Cách dùng

お + [thể ます bỏ ます] + になる (動詞 thuần Nhật) / ご + [danh động từ 漢語] + になる. Nâng hành động của người khác (khách, thầy, cấp trên).

Ví dụ

Lưu ý: động từ 1 âm tiết như 見る・寝る・着る KHÔNG dùng お〜になる, mà chuyển sang 〜られる hoặc động từ đặc biệt (見る → ご覧になる).

〜(ら)れる〜 (ra) reru
Tôn kính ngữ 尊敬語 — mức kính nhẹ, giống hình thức bị động
Nhóm I: 〜あ段 + れる (書く→書かれる). Nhóm II: 〜られる (食べる→食べられる). Nhóm III: する→される, 来る→来られる. Sắc thái kính nhẹ hơn お〜になる, hay gặp trong văn nói lịch sự.

Ví dụ

Phân biệt: 〜られる vừa là bị động, vừa là tôn kính — dựa vào ngữ cảnh và chủ thể (người trên) để hiểu. Đề HSG hay đánh lừa ở chỗ này.

尊敬の特別動詞động từ tôn kính đặc biệt
Tôn kính ngữ 尊敬語 — các động từ có dạng riêng, phải thuộc lòng
いる・行く・来る → いらっしゃる/おいでになる. 食べる・飲む → 召し上がる. 見る → ご覧になる. 言う → おっしゃる. する → なさる. 知っている → ご存じだ. くれる → くださる.

Ví dụ

Bất quy tắc ます: いらっしゃる・おっしゃる・なさる・くださる khi chia ます thành いらっしゃいます・おっしゃいます・なさいます・くださいます (r → i).

お/ご〜するo / go 〜 suru
Khiêm nhường ngữ 謙譲語 — hạ thấp hành động CỦA MÌNH hướng tới người trên
お + [thể ます bỏ ます] + する/いたす / ご + [漢語] + する/いたす. Dùng khi hành động của mình tác động tới người trên (mang giúp, hướng dẫn, gọi điện…).

Ví dụ

Đừng nhầm: お〜になる là nâng người KHÁC; お〜する là hạ mình. Đảo hai cái này là lỗi sai nghiêm trọng nhất ở đề HSG.

謙譲の特別動詞động từ khiêm nhường đặc biệt
Khiêm nhường ngữ 謙譲語 — dạng riêng cho hành động của mình
行く・来る → 参る. 訪ねる・聞く → 伺う. 言う → 申す/申し上げる. する → いたす. 見る → 拝見する. 食べる・飲む・もらう → いただく. 会う → お目にかかる. いる → おる.

Ví dụ

伺う gộp cả "đến thăm" và "hỏi/nghe": 「ちょっと伺いますが」= "Tôi xin hỏi một chút…". Còn 申す chỉ hạ mình; nói với người trên thường dùng 申し上げる.

丁寧語 / 美化語teineigo / bikago
Lịch sự ngữ 丁寧語 — です・ます・ございます và お/ご làm đẹp lời
です・ます: lịch sự cơ bản. でございます = です lịch sự cao; ございます = ある lịch sự cao. 美化語: お茶・お水・ご飯 — thêm お/ご cho lời nói trang nhã (không nâng ai cả).

Ví dụ

Phân tầng: 丁寧語 nâng người NGHE (lịch sự với người đối thoại); còn 尊敬語・謙譲語 nâng người được NHẮC TỚI trong câu. Một câu có thể dùng đồng thời cả hai.

練習問題 · BÀI TẬP TỰ CHẤM

Chọn dạng kính ngữ đúng

Chọn 1 đáp án cho mỗi câu rồi bấm “Chấm điểm” để xem kết quả và giải thích.

10 câu · 敬語

( )に入る最もよいものを選びなさい。

Câu 1

先生は研究室に( )。

  • おります
  • 参ります
  • いらっしゃいます
  • 拝見します
Đáp án 3 (いらっしゃいます). Chủ thể là 先生 (người trên) → tôn kính của いる là いらっしゃる. おる・参る là khiêm nhường (dùng cho mình).
Câu 2

どうぞ、こちらのお菓子を( )ください。

  • いただいて
  • 召し上がって
  • 拝見して
  • 申して
Đáp án 2 (召し上がって). Mời người trên ăn → tôn kính của 食べる là 召し上がる. いただく là khiêm nhường (mình ăn).
Câu 3

お荷物は私が( )。

  • お持ちになります
  • 持たれます
  • 召し上がります
  • お持ちします
Đáp án 4 (お持ちします). Hành động của mình (私) giúp người trên → khiêm nhường お〜する. Phương án 1・2 là tôn kính, không hạ mình được.
Câu 4

この資料はもう( )か。(社長に対して)

  • 拝見しました
  • ご覧になりました
  • お読みしました
  • いただきました
Đáp án 2 (ご覧になりました). Hỏi hành động xem của 社長 → tôn kính của 見る là ご覧になる. 拝見する là khiêm (mình xem).
Câu 5

私は明日、先生のお宅に( )。

  • いらっしゃいます
  • おいでになります
  • 伺います
  • おっしゃいます
Đáp án 3 (伺います). Mình đến thăm nhà người trên → khiêm nhường của 訪ねる/行く là 伺う. 1・2 là tôn kính.
Câu 6

はじめまして、田中と( )。

  • 申します
  • おっしゃいます
  • 言われます
  • 申し上げます
Đáp án 1 (申します). Tự giới thiệu tên mình → khiêm nhường 申す. おっしゃる là tôn kính (người khác nói); 申し上げる dùng khi "thưa/nói với" người trên, không hợp tự xưng tên.
Câu 7

部長はいつ会議に( )か。

  • 参ります
  • 伺います
  • いたします
  • 出席なさいます
Đáp án 4 (出席なさいます). Hành động của 部長 → tôn kính. なさる là tôn kính của する. 参る・伺う・いたす đều khiêm nhường.
Câu 8

先生がお書きに( )本を読みました。

  • した
  • なった
  • される
  • いたした
Đáp án 2 (なった). Mẫu tôn kính お〜になる: nâng hành động 書く của 先生. お書きにした/いたした là sai (お〜する là khiêm).
Câu 9

先生からの手紙を( )。

  • ご覧になりました
  • お読みになりました
  • 拝見しました
  • 召し上がりました
Đáp án 3 (拝見しました). Mình đọc/xem thư của người trên → khiêm nhường của 見る là 拝見する. 1・2 là tôn kính (hành động của người khác).
Câu 10

受付は二階に( )。

  • おります
  • いらっしゃいます
  • まいります
  • ございます
Đáp án 4 (ございます). Chủ thể là vật/nơi chốn (受付・場所), không phải người → dùng ございます (lịch sự của ある). いらっしゃる・おる dùng cho người.

Hết Bài 1 — tiếp tục nhé!

Sang Bài 2 để luyện các thể nâng cao hay làm khó thí sinh HSG: sai khiến bị động, 〜てある/〜ておく/〜てしまう và tự–tha động từ.

Giao diện

Thông tin bài học
文法 · HSG THÀNH PHỐ · BÀI 1 / 3

Kính ngữ 敬語 — nâng tầm cách diễn đạt

Kính ngữ (敬語) là phần phân loại thí sinh ở đề HSG cấp tỉnh/thành phố. Đề thường cho một câu thường rồi yêu cầu đổi sang 尊敬語 (tôn kính) hoặc 謙譲語 (khiêm nhường), hoặc chọn động từ đặc biệt đúng. Bài này hệ thống đủ ba tầng — 尊敬語・謙譲語・丁寧語 — kèm bảng động từ đặc biệt hay thi, ví dụ có audio và 10 câu tự kiểm tra.