明日、三時に伺います。Ngày mai 3 giờ tôi xin đến (thăm) ạ. (訪ねる→伺う)
お手紙を拝見しました。Tôi đã xem (đọc) thư của ngài ạ. (見る→拝見する)
私は田中と申します。Tôi tên là Tanaka ạ. (言う→申す)
先生にお目にかかりたいです。Tôi muốn được gặp thầy ạ. (会う→お目にかかる)
伺う gộp cả "đến thăm" và "hỏi/nghe": 「ちょっと伺いますが」= "Tôi xin hỏi một chút…". Còn 申す chỉ hạ mình; nói với người trên thường dùng 申し上げる.
丁寧語 / 美化語teineigo / bikago
Lịch sự ngữ 丁寧語 — です・ます・ございます và お/ご làm đẹp lời
です・ます: lịch sự cơ bản. でございます = です lịch sự cao; ございます = ある lịch sự cao. 美化語: お茶・お水・ご飯 — thêm お/ご cho lời nói trang nhã (không nâng ai cả).
Ví dụ
受付は二階でございます。Quầy lễ tân ở tầng hai ạ. (です → でございます)
ご質問はございますか。Quý vị có câu hỏi nào không ạ? (ある → ございます)
Phân tầng: 丁寧語 nâng người NGHE (lịch sự với người đối thoại); còn 尊敬語・謙譲語 nâng người được NHẮC TỚI trong câu. Một câu có thể dùng đồng thời cả hai.
練習問題 · BÀI TẬP TỰ CHẤM
Chọn dạng kính ngữ đúng
Chọn 1 đáp án cho mỗi câu rồi bấm “Chấm điểm” để xem kết quả và giải thích.
問題
10 câu · 敬語
( )に入る最もよいものを選びなさい。
Câu 1
先生は研究室に( )。
おります
参ります
いらっしゃいます
拝見します
Đáp án 3 (いらっしゃいます). Chủ thể là 先生 (người trên) → tôn kính của いる là いらっしゃる. おる・参る là khiêm nhường (dùng cho mình).
Câu 2
どうぞ、こちらのお菓子を( )ください。
いただいて
召し上がって
拝見して
申して
Đáp án 2 (召し上がって). Mời người trên ăn → tôn kính của 食べる là 召し上がる. いただく là khiêm nhường (mình ăn).
Câu 3
お荷物は私が( )。
お持ちになります
持たれます
召し上がります
お持ちします
Đáp án 4 (お持ちします). Hành động của mình (私) giúp người trên → khiêm nhường お〜する. Phương án 1・2 là tôn kính, không hạ mình được.
Câu 4
この資料はもう( )か。(社長に対して)
拝見しました
ご覧になりました
お読みしました
いただきました
Đáp án 2 (ご覧になりました). Hỏi hành động xem của 社長 → tôn kính của 見る là ご覧になる. 拝見する là khiêm (mình xem).
Câu 5
私は明日、先生のお宅に( )。
いらっしゃいます
おいでになります
伺います
おっしゃいます
Đáp án 3 (伺います). Mình đến thăm nhà người trên → khiêm nhường của 訪ねる/行く là 伺う. 1・2 là tôn kính.
Câu 6
はじめまして、田中と( )。
申します
おっしゃいます
言われます
申し上げます
Đáp án 1 (申します). Tự giới thiệu tên mình → khiêm nhường 申す. おっしゃる là tôn kính (người khác nói); 申し上げる dùng khi "thưa/nói với" người trên, không hợp tự xưng tên.
Câu 7
部長はいつ会議に( )か。
参ります
伺います
いたします
出席なさいます
Đáp án 4 (出席なさいます). Hành động của 部長 → tôn kính. なさる là tôn kính của する. 参る・伺う・いたす đều khiêm nhường.
Câu 8
先生がお書きに( )本を読みました。
した
なった
される
いたした
Đáp án 2 (なった). Mẫu tôn kính お〜になる: nâng hành động 書く của 先生. お書きにした/いたした là sai (お〜する là khiêm).
Câu 9
先生からの手紙を( )。
ご覧になりました
お読みになりました
拝見しました
召し上がりました
Đáp án 3 (拝見しました). Mình đọc/xem thư của người trên → khiêm nhường của 見る là 拝見する. 1・2 là tôn kính (hành động của người khác).
Câu 10
受付は二階に( )。
おります
いらっしゃいます
まいります
ございます
Đáp án 4 (ございます). Chủ thể là vật/nơi chốn (受付・場所), không phải người → dùng ございます (lịch sự của ある). いらっしゃる・おる dùng cho người.
Hết Bài 1 — tiếp tục nhé!
Sang Bài 2 để luyện các thể nâng cao hay làm khó thí sinh HSG: sai khiến bị động, 〜てある/〜ておく/〜てしまう và tự–tha động từ.