理Trí Lữ · EJU理科 · Khoa học
EJU · 分野別演習

9 bộ luyện Khoa học理科(りか) 分野(ぶんや)別(べつ)演習(えんしゅう) 9回(かい)

Chọn một môn để luyện 40 phút; đáp án chỉ hiện sau khi nộp. Thi thật cần chọn hai môn trong 80 phút.1科目(かもく)40分(ぶん)で練習(れんしゅう)し、解説(かいせつ)は提出(ていしゅつ)後(ご)に表示(ひょうじ)します。本番(ほんばん)は2科目(かもく)を80分(ぶん)で解答(かいとう)します。

設定 · Cài đặt

Khoa học理科(りか)

Chọn ngôn ngữ giảng. Lựa chọn áp dụng cho mọi bài Khoa học.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。設定(せってい)はすべての理科(りか)教材(きょうざい)に反映(はんえい)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

Nội dung Trí Lữ viết mới theo syllabus JASSO 2026. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách tham khảo không được xuất bản.JASSO 2026のシラバスに沿(そ)ってTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。