Đi thẳng tới nội dung
Trí Lữ · EJU← Các khóa Toán

数学 I・A

Toán Course 1

Học theo chương, hiểu qua ví dụ, rồi tự luyện.

6 chương cốt lõi · 216 bài tập trong sách

Bắt đầu học →

0%Tiến độ trên máy này

Chọn phần cần học

Kiến thức cốt lõi6 chương · 21 bài học
Luyện tập & ôn thiBài luyện tổng hợp · công thức nhanh
Đọc thêm & mở rộngKỹ thuật giải · phần bổ trợ Course 2

Làm ra giấy trước khi xem lời giải. Tiến độ tự học được lưu trong trình duyệt này.

Cài đặt

Cỡ chữ

Nguồn & cách đếm

Sách hiện có 35 mục: 21 bài học ở chương 1–6 và 14 mục ôn tập, mở rộng, phụ lục. Có 216 bài tập có lời giải. Bộ 6 bài nền tảng được liên kết riêng, chưa cộng vào các số này.

Tài liệu tham khảo: 理解しやすい 数学I · 文英堂 · 藤田宏 編.

JASSO · EJU 2026 ↗

Tra công thức

🧮 Công thức tra nhanh

Hằng đẳng thức

$(a\pm b)^2=a^2\pm 2ab+b^2$ · $(a+b)(a-b)=a^2-b^2$
$(a\pm b)^3=a^3\pm 3a^2b+3ab^2\pm b^3$
$a^3\pm b^3=(a\pm b)(a^2\mp ab+b^2)$
$a^2+b^2+c^2+2ab+2bc+2ca=(a+b+c)^2$

Phương trình bậc hai $ax^2+bx+c=0$

$x=\dfrac{-b\pm\sqrt{b^2-4ac}}{2a}$, $\Delta=b^2-4ac$
Vi-ét: $x_1+x_2=-\dfrac{b}{a}$, $x_1x_2=\dfrac{c}{a}$

Hàm bậc hai

$y=a(x-p)^2+q$ — đỉnh $(p,q)$; $p=-\dfrac{b}{2a}$, $q=-\dfrac{\Delta}{4a}$

Lượng giác

$\sin^2\theta+\cos^2\theta=1$ · $\tan\theta=\dfrac{\sin\theta}{\cos\theta}$ · $1+\tan^2\theta=\dfrac{1}{\cos^2\theta}$
$\sin(180^\circ-\theta)=\sin\theta$ · $\cos(180^\circ-\theta)=-\cos\theta$
Định lý sin: $\dfrac{a}{\sin A}=\dfrac{b}{\sin B}=\dfrac{c}{\sin C}=2R$
Định lý cosin: $a^2=b^2+c^2-2bc\cos A$
Diện tích: $S=\dfrac{1}{2}bc\sin A=\sqrt{s(s-a)(s-b)(s-c)}=rs=\dfrac{abc}{4R}$

Phép đếm & Xác suất

$P_n=n!$ · $_nP_r=\dfrac{n!}{(n-r)!}$ · $_nC_r=\dfrac{n!}{r!(n-r)!}$
$P(A\cup B)=P(A)+P(B)-P(A\cap B)$ · $P(\bar A)=1-P(A)$
Bernoulli: $P(k)={}_nC_k p^k(1-p)^{n-k}$ · Kỳ vọng $E=\sum x_ip_i$

Tập hợp

$n(A\cup B)=n(A)+n(B)-n(A\cap B)$ · De Morgan: $\overline{A\cup B}=\bar A\cap\bar B$

Hình học phẳng

Ceva: $\dfrac{BP}{PC}\cdot\dfrac{CQ}{QA}\cdot\dfrac{AR}{RB}=1$ · Menelaus tương tự (cát tuyến)
Phương tích: $PA\cdot PB=PT^2=|d^2-R^2|$