EJU · NGỮ PHÁP · N5

Ngữ pháp N5

81 mẫu nền tảng chia thành 14 bài theo nhóm chức năng. Mỗi bài giải thích chi tiết 5–6 mẫu kèm ví dụ có furigana và bài tập chấm điểm tại chỗ.

01
名詞文 です / 指示詞
Câu danh từ · Đại từ chỉ định
6 mẫu
→
02
指示詞 / 場所・指示
Đại từ chỉ định · Địa điểm & phương hướng · Động từ thể ます & thời gian
6 mẫu
→
03
動詞 ます形・時間 / 移動の助詞
Động từ thể ます & thời gian · Trợ từ di chuyển
6 mẫu
→
04
他動詞・を / 授受・道具
Tha động từ & を · Cho – nhận & công cụ
6 mẫu
→
05
授受・道具 / 形容詞
Cho – nhận & công cụ · Tính từ い & な · Sở thích, khả năng & lý do
6 mẫu
→
06
好き・わかります / あります・います
Sở thích, khả năng & lý do · Tồn tại & vị trí · Lượng từ (cách đếm)
6 mẫu
→
07
助数詞 / 過去・比較
Lượng từ (cách đếm) · Quá khứ & so sánh · Mong muốn & mục đích
6 mẫu
→
08
願望・目的 / て形
Mong muốn & mục đích · Thể て · Cho phép & trạng thái
6 mẫu
→
09
許可・状態 / て形でつなぐ
Cho phép & trạng thái · Nối câu bằng て · Thể ない
6 mẫu
→
10
ない形 / 辞書形
Thể ない · Thể từ điển · Thể た & sự biến đổi
6 mẫu
→
11
た形・変化 / 普通形
Thể た & sự biến đổi · Thể thông thường (suồng sã)
6 mẫu
→
12
と思います・と言います / 名詞修飾
Trích dẫn & phán đoán · Mệnh đề bổ nghĩa danh từ
6 mẫu
→
13
とき・と / 授受表現
Khi ~ & điều kiện tất yếu · Cho – nhận nâng cao
6 mẫu
→
14
たら・ても
Điều kiện giả định & nghịch lý
3 mẫu
→